1.    ĐẶC ĐIỂM
Giao diện USB2.0 tốc độ cao, lên tới 480Mb / giây
Cảm biến hình ảnh CMOS progressive scan mảng quét OMO 
Hỗ trợ chụp ảnh tĩnh và động
Thời gian mở : Điều chỉnh được
Dữ liệu hình ảnh thô không nén 8 bit và cài đặt plug and play
Hỗ trợ Win 2000 / XP / Vista / Win 7 (32 bit / 64 bit) / Win 8 / Win 10
Ổn định hình ảnh và đáng tin cậy

2.    CÁC ỨNG DỤNG
Các camera này áp dụng cho bất kỳ kính hiển vi sinh học, vật lý và luyện kim tiêu chuẩn. Chúng có thể được sử dụng rộng rãi trong các tổ chức y tế và y học, phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, các trường cao đẳng và đại học về quan sát sinh học, bệnh lý và vi khuẩn học, giảng dạy và nghiên cứu, thử nghiệm lâm sàng và kiểm tra y tế thường quy; nhà máy, phòng thí nghiệm phân tích và xác định vật liệu.

3.    CÁC MODEL VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Model

Digital Camera

GDC200

Digital Camera

GDC300

Digital Camera 

GDC500

Số ảnh điểm

2.0MP

3.0MP

5.0MP

Sensor

1/3"CMOS

1/2"CMOS

1/2.5"CMOS

Pixel Size

2.8um×2.8um

3.2um×3.2um

2.2um×2.2um

Đáp ứng phổ

400nm ~1000nm

400nm ~1000nm

400nm ~1000nm

Độ phân giải Max

1600×1200

2048×1536

2592×1944

Độ nhạy

1.0V/lux-sec@550nm

1.0V/lux-sec@550nm

0.53V/lux-sec@550nm

Tốc độ khuôn hình

MJPG:15fps@1600×1200

15fps@640×480

 

YUY2:  5fps@1600×1200

30fps@640×480

MJPG:10fps@2048×1536

30fps@640×480

 

YUY2:  3fps@2048×1536

30fps@640×480

2fps@2592×1944

3fps@2048×1536

5fps@1600×1200

7.5fps@1280×1024

30fps@640×480

Chế độ mở

ERS (Electronic Rolling Snap)

ERS (Electronic Rolling Snap)

ERS (Electronic Rolling Snap)

Chế độ quét

Progressive Scan

Progressive Scan

Progressive Scan

Dải động

71.5dB

61dB

66.5dB

Gain

Automatic or Manual

Automatic or Manual

Automatic or Manual

White Balance

Automatic or Manual

Automatic or Manual

Automatic or Manual

Lens Adaptation

C / CS standard lens

C / CS standard lens

C / CS standard lens

Working Temperature

0~+60

 

0~+60

0~+60

Cấp nguồn

USB2.0

USB2.0

USB2.0

Viết bình luận

Họ và tên

Email

Nội dung